TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Làm sạch tiếng Trung là gì?

"làm sạch" trong tiếng Trung là 精练 (tính từ), 冲刷 (động từ).

精练 Tính từ

jīngliànHán Việt: TINH LUYỆN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Làm sạch

Xem đầy đủ từ "精练": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

冲刷 Động từ

chōngshuāHán Việt: XUNG LOÁT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Làm sạch

Xem đầy đủ từ "冲刷": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "làm sạch" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Làm sạch tiếng Trung là gì?

"làm sạch" trong tiếng Trung là 精练 (tính từ), 冲刷 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.