Làm việc chăm chỉ tiếng Trung là gì?
"làm việc chăm chỉ" trong tiếng Trung là 操劳 (động từ), 卖力 (động từ), 实干 (động từ).
操劳 Động từ
Hán Việt: THAO LAO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm việc chăm chỉ
卖力 Động từ
Hán Việt: MẠI LỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm việc chăm chỉ
实干 Động từ
Hán Việt: THỰC CÁN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm việc chăm chỉ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "làm việc chăm chỉ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 打拼dǎpīnĐộng từ · Làm việc chăm chỉ
- 苦干kǔgànĐộng từ · Làm việc chăm chỉ
- 苦功kǔgōngDanh từ · Làm việc chăm chỉ
- 夙兴夜寐sùxīngyèmèiCụm từ · Dậy sớm và ngủ muộn (thành ngữ); làm việc chăm chỉ
- 累lèiTính từ · Làm việc chăm chỉ
- 辛苦xīnkǔTính từ · Làm việc chăm chỉ
- 奋战fènzhànĐộng từ · Làm việc chăm chỉ
- 发奋fāfènĐộng từ · Làm việc chăm chỉ
Câu hỏi thường gặp
Làm việc chăm chỉ tiếng Trung là gì?
"làm việc chăm chỉ" trong tiếng Trung là 操劳 (động từ), 卖力 (động từ), 实干 (động từ).