Lẫn nhau tiếng Trung là gì?
"lẫn nhau" trong tiếng Trung là 互相 (phó từ), 彼此 (đại từ), 相互 (tính từ).
互相 Phó từ
Hán Việt: HỖ TƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lẫn nhau
彼此 Đại từ
Hán Việt: BỈ THỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lẫn nhau; nhau
相互 Tính từ
Hán Việt: TƯƠNG HỖ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lẫn nhau
相
Hán Việt: TƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lẫn nhau
互
Hán Việt: HỖ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lẫn nhau
厮
Hán Việt: TƯ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cùng nhau; lẫn nhau
交互 Phó từ
Hán Việt: GIAO HỖ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lẫn nhau
Câu hỏi thường gặp
Lẫn nhau tiếng Trung là gì?
"lẫn nhau" trong tiếng Trung là 互相 (phó từ), 彼此 (đại từ), 相互 (tính từ).