TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Lẫn nhau tiếng Trung là gì?

"lẫn nhau" trong tiếng Trung là 互相 (phó từ), 彼此 (đại từ), 相互 (tính từ).

互相 Phó từ

hùxiāngHán Việt: HỖ TƯƠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lẫn nhau

Xem đầy đủ từ "互相": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

彼此 Đại từ

bǐcǐHán Việt: BỈ THỬ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lẫn nhau; nhau

Xem đầy đủ từ "彼此": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

相互 Tính từ

xiānghùHán Việt: TƯƠNG HỖ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lẫn nhau

Xem đầy đủ từ "相互": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

相

xiāngHán Việt: TƯƠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lẫn nhau

Xem đầy đủ từ "相": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

互

hùHán Việt: HỖ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lẫn nhau

Xem đầy đủ từ "互": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

厮

sīHán Việt: TƯ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cùng nhau; lẫn nhau

Xem đầy đủ từ "厮": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

交互 Phó từ

jiāohùHán Việt: GIAO HỖ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lẫn nhau

Xem đầy đủ từ "交互": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Lẫn nhau tiếng Trung là gì?

"lẫn nhau" trong tiếng Trung là 互相 (phó từ), 彼此 (đại từ), 相互 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.