TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Lịch sự tiếng Trung là gì?

"lịch sự" trong tiếng Trung là 礼貌 (danh từ), 斯文 (tính từ), 客气 (động từ).

礼貌 Danh từ

lǐmàoHán Việt: LỄ MẠO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lịch sự; lễ phép; tác phong

Xem đầy đủ từ "礼貌": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

斯文 Tính từ

sīwénHán Việt: TƯ VĂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lịch sự

Xem đầy đủ từ "斯文": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

客气 Động từ

kèqiHán Việt: KHÁCH KHÍ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lịch sự

Xem đầy đủ từ "客气": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

殷勤 Tính từ

yīnqínHán Việt: ÂN CẦN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lịch sự

Xem đầy đủ từ "殷勤": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

礼遇 Danh từ

lǐyùHán Việt: LỄ NGỘ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lịch sự

Xem đầy đủ từ "礼遇": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lịch sự" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Lịch sự tiếng Trung là gì?

"lịch sự" trong tiếng Trung là 礼貌 (danh từ), 斯文 (tính từ), 客气 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.