Lịch sự tiếng Trung là gì?
"lịch sự" trong tiếng Trung là 礼貌 (danh từ), 斯文 (tính từ), 客气 (động từ).
礼貌 Danh từ
Hán Việt: LỄ MẠO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lịch sự; lễ phép; tác phong
斯文 Tính từ
Hán Việt: TƯ VĂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lịch sự
客气 Động từ
Hán Việt: KHÁCH KHÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lịch sự
殷勤 Tính từ
Hán Việt: ÂN CẦN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lịch sự
礼遇 Danh từ
Hán Việt: LỄ NGỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lịch sự
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lịch sự" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lịch sự tiếng Trung là gì?
"lịch sự" trong tiếng Trung là 礼貌 (danh từ), 斯文 (tính từ), 客气 (động từ).