TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Lọc tiếng Trung là gì?

"lọc" trong tiếng Trung là 过滤 (động từ), 筛选 (động từ), 滤.

过滤 Động từ

guòlǜHán Việt: QUÁ LỰ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lọc

Xem đầy đủ từ "过滤": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

筛选 Động từ

shāixuǎnHán Việt: SI TUYỂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lọc

Xem đầy đủ từ "筛选": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

滤

lǜHán Việt: DIỆT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lọc

Xem đầy đủ từ "滤": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lọc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Lọc tiếng Trung là gì?

"lọc" trong tiếng Trung là 过滤 (động từ), 筛选 (động từ), 滤.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.