Lỏng tiếng Trung là gì?
"lỏng" trong tiếng Trung là 松 (động từ), 液态 (danh từ), 松动 (động từ).
松 Động từ
Hán Việt: TÙNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lỏng
液态 Danh từ
Hán Việt: DỊCH THÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lỏng
松动 Động từ
Hán Việt: TÙNG ĐỘNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lỏng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lỏng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lỏng tiếng Trung là gì?
"lỏng" trong tiếng Trung là 松 (động từ), 液态 (danh từ), 松动 (động từ).