松
HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 鬆
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: tùng, tung, tông Lượng từ đi kèm: 棵 (kē)
松 nghĩa là lỏng, nới lỏng.
Nghĩa của 松
sōng
TÙNGphồn thể 鬆- Lỏng
- Nới lỏng
- Thư giãn
- Ruốc (sản phẩm thực phẩm khô, tơi xốp làm từ thịt hoặc cá xé sợi, đã được nêm gia vị, dùng làm đồ ăn kèm hoặc nhân)
sōng
TÙNG- Cây thông
Sōng
TÙNGtên riêng- họ Họ Sōng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 松
Trái nghĩa
Từ ghép có 松
Thành ngữ có 松
- 苍松翠柏 — Tùng bách xanh tươi (thành ngữ); khí phách kiên cường
Câu ví dụ với 松
- 今天下这么大的雨,土松着呢。 Hôm nay mưa to thế này thì đất bở lắm đấy.Tatoeba #3526227
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
松 nghĩa là gì?
松 (sōng, sōng) nghĩa là lỏng, nới lỏng.
松 đọc thế nào?
松 đọc là sōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 松 là gì?
Âm Hán Việt của 松 là "tùng".