TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

松

HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
sōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鬆

Âm Hán Việt TÙNG
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: tùng, tung, tông Lượng từ đi kèm: 棵 (kē)

松 nghĩa là lỏng, nới lỏng.

Nghĩa của 松

sōng

TÙNGphồn thể 鬆
  1. Lỏng
  2. Nới lỏng
  3. Thư giãn
  4. Ruốc (sản phẩm thực phẩm khô, tơi xốp làm từ thịt hoặc cá xé sợi, đã được nêm gia vị, dùng làm đồ ăn kèm hoặc nhân)

sōng

TÙNG
  1. Cây thông

Sōng

TÙNGtên riêng
  1. họ Họ Sōng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 松

Trái nghĩa

Từ ghép có 松

Thành ngữ có 松

  • 苍松翠柏 — Tùng bách xanh tươi (thành ngữ); khí phách kiên cường

Câu ví dụ với 松

  • 今天下这么大的雨,土松着呢。 Hôm nay mưa to thế này thì đất bở lắm đấy.Tatoeba #3526227

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

松 nghĩa là gì?

松 (sōng, sōng) nghĩa là lỏng, nới lỏng.

松 đọc thế nào?

松 đọc là sōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 松 là gì?

Âm Hán Việt của 松 là "tùng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.