TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Liên lụy tiếng Trung là gì?

"liên lụy" trong tiếng Trung là 牵连 (động từ), 连累 (động từ).

牵连 Động từ

qiānliánHán Việt: KHIÊN LIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Liên lụy

Xem đầy đủ từ "牵连": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

连累 Động từ

liánleiHán Việt: LIÊN LỤY giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Liên lụy; làm liên lụy (ai đó); khiến (ai đó) gặp rắc rối

Xem đầy đủ từ "连累": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "liên lụy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Liên lụy tiếng Trung là gì?

"liên lụy" trong tiếng Trung là 牵连 (động từ), 连累 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.