Linh hồn tiếng Trung là gì?
"linh hồn" trong tiếng Trung là 灵魂 (danh từ), 鬼 (danh từ), 魂 (danh từ).
灵魂 Danh từ
Hán Việt: LINH HỒN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Linh hồn; hồn
鬼 Danh từ
Hán Việt: QUỶ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Linh hồn; ma; quỷ
魂 Danh từ
Hán Việt: HỒN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Linh hồn; tinh thần; linh hồn bất tử (có thể tách rời khỏi cơ thể)
魄 Danh từ
Hán Việt: PHÁCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Linh hồn; hồn phách (tức là gắn liền với cơ thể)
精灵 Danh từ
Hán Việt: TINH LINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Linh hồn
魂魄 Danh từ
Hán Việt: HỒN PHÁCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Linh hồn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "linh hồn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Linh hồn tiếng Trung là gì?
"linh hồn" trong tiếng Trung là 灵魂 (danh từ), 鬼 (danh từ), 魂 (danh từ).