TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Linh hồn tiếng Trung là gì?

"linh hồn" trong tiếng Trung là 灵魂 (danh từ), 鬼 (danh từ), 魂 (danh từ).

灵魂 Danh từ

línghúnHán Việt: LINH HỒN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Linh hồn; hồn

Xem đầy đủ từ "灵魂": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

鬼 Danh từ

guǐHán Việt: QUỶ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Linh hồn; ma; quỷ

Xem đầy đủ từ "鬼": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

魂 Danh từ

húnHán Việt: HỒN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Linh hồn; tinh thần; linh hồn bất tử (có thể tách rời khỏi cơ thể)

Xem đầy đủ từ "魂": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

魄 Danh từ

pòHán Việt: PHÁCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Linh hồn; hồn phách (tức là gắn liền với cơ thể)

Xem đầy đủ từ "魄": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

精灵 Danh từ

jīnglíngHán Việt: TINH LINH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Linh hồn

Xem đầy đủ từ "精灵": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

魂魄 Danh từ

húnpòHán Việt: HỒN PHÁCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Linh hồn

Xem đầy đủ từ "魂魄": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "linh hồn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Linh hồn tiếng Trung là gì?

"linh hồn" trong tiếng Trung là 灵魂 (danh từ), 鬼 (danh từ), 魂 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.