TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Mời tiếng Trung là gì?

"mời" trong tiếng Trung là 请 (động từ), 邀请 (động từ), 征 (động từ).

请 Động từ

qǐngHán Việt: THỈNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mời

  • 感谢你请我来参加派对。 Cảm ơn bạn vì đã mời tôi đến dự bữa tiệc này.

Xem đầy đủ từ "请": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

邀请 Động từ

yāoqǐngHán Việt: YÊU THỈNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mời

  • 我会拒绝他吃晚饭的邀请。 Tôi từ chối lời mời cơm tối của anh ấy.
  • 她邀请我们去她的生日派对。 Cô ấy mời chúng tôi đến dự buổi tiệc sinh nhật của cô ấy.

Xem đầy đủ từ "邀请": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

征 Động từ

zhēngHán Việt: TRƯNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mời

Xem đầy đủ từ "征": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

讨 Động từ

tǎoHán Việt: THẢO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mời

Xem đầy đủ từ "讨": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

邀 Động từ

yāoHán Việt: YÊU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mời

Xem đầy đủ từ "邀": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mời" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Mời tiếng Trung là gì?

"mời" trong tiếng Trung là 请 (động từ), 邀请 (động từ), 征 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.