TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nói chung tiếng Trung là gì?

"nói chung" trong tiếng Trung là 大体 (danh từ), 一般说来, 大抵 (phó từ).

大体 Danh từ

dàtǐHán Việt: ĐẠI THỂ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nói chung; hơn kém; về đại thể; cơ bản; nhìn chung

Xem đầy đủ từ "大体": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

一般说来

yībānshuōláiHán Việt: NHẤT BAN THUYẾT LAI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nói chung

Xem đầy đủ từ "一般说来": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

大抵 Phó từ

dàdǐHán Việt: ĐẠI ĐỂ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nói chung

Xem đầy đủ từ "大抵": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

大凡 Phó từ

dàfánHán Việt: ĐẠI PHÀM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nói chung

Xem đầy đủ từ "大凡": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

总的来说 Phó từ

zǒngdeláishuōHán Việt: TỔNG ĐÍCH LAI THUYẾT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nói chung

Xem đầy đủ từ "总的来说": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

一般来说 Cụm từ

yībānláishuōHán Việt: NHẤT BAN LAI THUYẾT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nói chung

  • 一般来说,男生跑得比女生快。 Nói chung, con trai chạy nhanh hơn con gái.

Xem đầy đủ từ "一般来说": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nói chung" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nói chung tiếng Trung là gì?

"nói chung" trong tiếng Trung là 大体 (danh từ), 一般说来, 大抵 (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.