Nướng tiếng Trung là gì?
"nướng" trong tiếng Trung là 烘 (động từ), 烤 (động từ), 烘烤 (động từ).
烘 Động từ
Hán Việt: HỒNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nướng; rang
烤 Động từ
Hán Việt: KHẢO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nướng
烘烤 Động từ
Hán Việt: HỒNG KHẢO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nướng
炙
Hán Việt: CHÁ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nướng
炰
Hán Việt: BÀO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nướng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nướng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nướng tiếng Trung là gì?
"nướng" trong tiếng Trung là 烘 (động từ), 烤 (động từ), 烘烤 (động từ).