TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nướng tiếng Trung là gì?

"nướng" trong tiếng Trung là 烘 (động từ), 烤 (động từ), 烘烤 (động từ).

烘 Động từ

hōngHán Việt: HỒNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nướng; rang

Xem đầy đủ từ "烘": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

烤 Động từ

kǎoHán Việt: KHẢO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nướng

Xem đầy đủ từ "烤": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

烘烤 Động từ

hōngkǎoHán Việt: HỒNG KHẢO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nướng

Xem đầy đủ từ "烘烤": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

炙

zhìHán Việt: CHÁ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nướng

Xem đầy đủ từ "炙": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

炰

páoHán Việt: BÀO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nướng

Xem đầy đủ từ "炰": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nướng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nướng tiếng Trung là gì?

"nướng" trong tiếng Trung là 烘 (động từ), 烤 (động từ), 烘烤 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.