Nổi lên tiếng Trung là gì?
"nổi lên" trong tiếng Trung là 兴起 (động từ), 浮出, 上浮 (động từ).
兴起 Động từ
Hán Việt: HƯNG KHỞI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nổi lên
浮出
Hán Việt: PHÙ XUẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nổi lên
上浮 Động từ
Hán Việt: THƯỢNG PHÙ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nổi lên
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nổi lên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nổi lên tiếng Trung là gì?
"nổi lên" trong tiếng Trung là 兴起 (động từ), 浮出, 上浮 (động từ).