TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Ngắn ngủi tiếng Trung là gì?

"ngắn ngủi" trong tiếng Trung là 短促 (tính từ).

短促 Tính từ

duǎncùHán Việt: ĐOẢN XÚC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngắn ngủi

Xem đầy đủ từ "短促": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngắn ngủi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ngắn ngủi tiếng Trung là gì?

"ngắn ngủi" trong tiếng Trung là 短促 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.