Ngắn ngủi tiếng Trung là gì?
"ngắn ngủi" trong tiếng Trung là 短促 (tính từ).
短促 Tính từ
Hán Việt: ĐOẢN XÚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngắn ngủi
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngắn ngủi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngắn ngủi tiếng Trung là gì?
"ngắn ngủi" trong tiếng Trung là 短促 (tính từ).