TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nghịch ngợm tiếng Trung là gì?

"nghịch ngợm" trong tiếng Trung là 调皮 (tính từ), 淘气 (tính từ), 顽皮 (tính từ).

调皮 Tính từ

tiáopíHán Việt: ĐIỀU BÌ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghịch ngợm

Xem đầy đủ từ "调皮": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

淘气 Tính từ

táoqìHán Việt: ĐÀO KHÍ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghịch ngợm

Xem đầy đủ từ "淘气": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

顽皮 Tính từ

wánpíHán Việt: NGOAN BÌ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghịch ngợm

Xem đầy đủ từ "顽皮": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

顽 Danh từ

wánHán Việt: NGOAN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghịch ngợm

Xem đầy đủ từ "顽": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

乱动 Động từ

luàndòngHán Việt: LOẠN ĐỘNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghịch ngợm

Xem đầy đủ từ "乱动": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nghịch ngợm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nghịch ngợm tiếng Trung là gì?

"nghịch ngợm" trong tiếng Trung là 调皮 (tính từ), 淘气 (tính từ), 顽皮 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.