Nghịch ngợm tiếng Trung là gì?
"nghịch ngợm" trong tiếng Trung là 调皮 (tính từ), 淘气 (tính từ), 顽皮 (tính từ).
调皮 Tính từ
Hán Việt: ĐIỀU BÌ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghịch ngợm
淘气 Tính từ
Hán Việt: ĐÀO KHÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghịch ngợm
顽皮 Tính từ
Hán Việt: NGOAN BÌ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghịch ngợm
顽 Danh từ
Hán Việt: NGOAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghịch ngợm
乱动 Động từ
Hán Việt: LOẠN ĐỘNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghịch ngợm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nghịch ngợm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nghịch ngợm tiếng Trung là gì?
"nghịch ngợm" trong tiếng Trung là 调皮 (tính từ), 淘气 (tính từ), 顽皮 (tính từ).