Nghe tiếng Trung là gì?
"nghe" trong tiếng Trung là 听 (động từ), 闻 (động từ), 听说 (động từ).
听 Động từ
Hán Việt: THÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghe
- 你该听你父母的话。 Bạn nên nghe lời cha mẹ.
- 这是我听过最好笑的笑话。 Đó là truyện cười vui nhất mà tôi đã từng nghe.
闻 Động từ
Hán Việt: VĂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghe
听说 Động từ
Hán Việt: THÍNH THUYẾT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghe (nói)
- 听说你有新女朋友了。 Em nghe nói anh có bạn gái mới.
- 我听说玛丽想离婚。 Tôi nghe nói rằng Mary muốn ly dị.
收听 Động từ
Hán Việt: THU THÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghe (chương trình phát thanh)
听取 Động từ
Hán Việt: THÍNH THỦ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghe (tin tức); lắng nghe
聆
Hán Việt: LINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghe; lắng nghe
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nghe" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nghe tiếng Trung là gì?
"nghe" trong tiếng Trung là 听 (động từ), 闻 (động từ), 听说 (động từ).