Ngon tiếng Trung là gì?
"ngon" trong tiếng Trung là 可 (động từ), 好吃 (tính từ), 可口 (tính từ).
可 Động từ
Hán Việt: KHẢ giọng máy của trình duyệt
好吃 Tính từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngon; ngon miệng
- 这条鱼很好吃。 Cá này ngon.
- 当你饿的时候,任何东西都好吃。 Khi bạn đói, ăn gì cũng ngon.
可口 Tính từ
Hán Việt: KHẢ KHẨU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngon; có vị ngon
美味 Tính từ
Hán Việt: MỸ VỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngon
- 这条鱼很美味。 Cá này ngon.
- 对于一个饥饿的人来说,任何食物都是美味。 Khi đói thì ăn gì cũng ngon.
好喝 Tính từ
Hán Việt: HẢO HÁT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngon (đồ uống)
- 这个酒很好喝。 Rượu vang này ngon đấy.
口 Lượng từ
Hán Việt: KHẨU giọng máy của trình duyệt
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngon" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngon tiếng Trung là gì?
"ngon" trong tiếng Trung là 可 (động từ), 好吃 (tính từ), 可口 (tính từ).