TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nguy hiểm tiếng Trung là gì?

"nguy hiểm" trong tiếng Trung là 危险 (tính từ), 险 (tính từ), 惊险 (tính từ).

危险 Tính từ

wēixiǎnHán Việt: NGUY HIỂM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nguy hiểm

  • 他对我说:“危险!” Anh ấy nói với tôi: "Nguy hiểm!"

Xem đầy đủ từ "危险": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

险 Tính từ

xiǎnHán Việt: HIỂM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nguy hiểm

Xem đầy đủ từ "险": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

惊险 Tính từ

jīngxiǎnHán Việt: KINH HIỂM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nguy hiểm; thót tim; căng thẳng; hồi hộp

Xem đầy đủ từ "惊险": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

危

wēiHán Việt: NGUY giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nguy hiểm

Xem đầy đủ từ "危": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

凶险 Tính từ

xiōngxiǎnHán Việt: HUNG HIỂM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nguy hiểm

Xem đầy đủ từ "凶险": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

险恶 Tính từ

xiǎn'èHán Việt: HIỂM ÁC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nguy hiểm

Xem đầy đủ từ "险恶": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

险情 Danh từ

xiǎnqíngHán Việt: HIỂM TÌNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nguy hiểm

Xem đầy đủ từ "险情": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nguy hiểm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nguy hiểm tiếng Trung là gì?

"nguy hiểm" trong tiếng Trung là 危险 (tính từ), 险 (tính từ), 惊险 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.