Nguy hiểm tiếng Trung là gì?
"nguy hiểm" trong tiếng Trung là 危险 (tính từ), 险 (tính từ), 惊险 (tính từ).
危险 Tính từ
Hán Việt: NGUY HIỂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nguy hiểm
- 他对我说:“危险!” Anh ấy nói với tôi: "Nguy hiểm!"
险 Tính từ
Hán Việt: HIỂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nguy hiểm
惊险 Tính từ
Hán Việt: KINH HIỂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nguy hiểm; thót tim; căng thẳng; hồi hộp
危
Hán Việt: NGUY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nguy hiểm
凶险 Tính từ
Hán Việt: HUNG HIỂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nguy hiểm
险恶 Tính từ
Hán Việt: HIỂM ÁC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nguy hiểm
险情 Danh từ
Hán Việt: HIỂM TÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nguy hiểm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nguy hiểm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nguy hiểm tiếng Trung là gì?
"nguy hiểm" trong tiếng Trung là 危险 (tính từ), 险 (tính từ), 惊险 (tính từ).