TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nhà tiếng Trung là gì?

"nhà" trong tiếng Trung là 家 (danh từ), 屋子 (danh từ), 房子 (danh từ).

家 Danh từ

jiāHán Việt: GIA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà

  • 我的家离学校很近。 Nhà tôi ở gần trường.
  • 汤姆午夜才到家。 Tom đã về đến nhà vào lúc nửa đêm.

Xem đầy đủ từ "家": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

屋子 Danh từ

wūziHán Việt: ỐC TỬ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà

Xem đầy đủ từ "屋子": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

房子 Danh từ

fángziHán Việt: PHÒNG TỬ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà; căn hộ

  • 我看见了马库斯的房子。 Tôi đã thấy nhà của Marcus.
  • 她要男孩们粉刷房子。 Cô ta đã bảo các cậu trai sơn ngôi nhà.

Xem đầy đủ từ "房子": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

房屋 Danh từ

fángwūHán Việt: PHÒNG ỐC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà

Xem đầy đủ từ "房屋": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

家园 Danh từ

jiāyuánHán Việt: GIA VIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà

Xem đầy đủ từ "家园": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

房

fángHán Việt: PHÒNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà

Xem đầy đủ từ "房": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

家里 Danh từ

jiālǐHán Việt: GIA LÝ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà

  • 他们不得不整天呆在家里。 Họ đã phải ở nhà suốt cả ngày.
  • 你家里都有谁? Nhà anh có những ai?

Xem đầy đủ từ "家里": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

屋 Danh từ

wūHán Việt: ỐC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà

Xem đầy đủ từ "屋": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

房舍 Danh từ

fángshèHán Việt: PHÒNG XÁ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà

Xem đầy đủ từ "房舍": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

家居 Danh từ

jiājūHán Việt: GIA CƯ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà; nơi cư trú

Xem đầy đủ từ "家居": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhà" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nhà tiếng Trung là gì?

"nhà" trong tiếng Trung là 家 (danh từ), 屋子 (danh từ), 房子 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.