TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Như trước tiếng Trung là gì?

"như trước" trong tiếng Trung là 仍然 (phó từ), 依然 (phó từ), 照样 (phó từ).

仍然 Phó từ

réngránHán Việt: NHƯNG NHIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vẫn; như trước

Xem đầy đủ từ "仍然": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

依然 Phó từ

yīránHán Việt: Y NHIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vẫn; như trước

Xem đầy đủ từ "依然": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

照样 Phó từ

zhàoyàngHán Việt: CHIẾU DẠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Như trước

Xem đầy đủ từ "照样": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

一如既往 Cụm từ

yīrújìwǎngHán Việt: NHẤT NHƯ KÝ VÃNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giống như trước đây; như trước; tiếp tục như mọi khi

Xem đầy đủ từ "一如既往": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

照旧 Động từ

zhàojiùHán Việt: CHIẾU CỰU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Như trước

Xem đầy đủ từ "照旧": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

如初 Động từ

rúchūHán Việt: NHƯ SƠ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Như trước

Xem đầy đủ từ "如初": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "như trước" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Như trước tiếng Trung là gì?

"như trước" trong tiếng Trung là 仍然 (phó từ), 依然 (phó từ), 照样 (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.