Như trước tiếng Trung là gì?
"như trước" trong tiếng Trung là 仍然 (phó từ), 依然 (phó từ), 照样 (phó từ).
仍然 Phó từ
Hán Việt: NHƯNG NHIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vẫn; như trước
依然 Phó từ
Hán Việt: Y NHIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vẫn; như trước
照样 Phó từ
Hán Việt: CHIẾU DẠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Như trước
一如既往 Cụm từ
Hán Việt: NHẤT NHƯ KÝ VÃNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giống như trước đây; như trước; tiếp tục như mọi khi
Xem đầy đủ từ "一如既往": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
照旧 Động từ
Hán Việt: CHIẾU CỰU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Như trước
如初 Động từ
Hán Việt: NHƯ SƠ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Như trước
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "như trước" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Như trước tiếng Trung là gì?
"như trước" trong tiếng Trung là 仍然 (phó từ), 依然 (phó từ), 照样 (phó từ).