TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nhảy vọt tiếng Trung là gì?

"nhảy vọt" trong tiếng Trung là 飞跃 (động từ), 跃进 (động từ).

飞跃 Động từ

fēiyuèHán Việt: PHI DƯỢC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhảy vọt

Xem đầy đủ từ "飞跃": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

跃进 Động từ

yuèjìnHán Việt: DƯỢC TIẾN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhảy vọt

Xem đầy đủ từ "跃进": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhảy vọt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nhảy vọt tiếng Trung là gì?

"nhảy vọt" trong tiếng Trung là 飞跃 (động từ), 跃进 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.