Nhịp tiếng Trung là gì?
"nhịp" trong tiếng Trung là 跨度 (danh từ), 节拍 (danh từ).
跨度 Danh từ
Hán Việt: KHÓA ĐỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhịp
节拍 Danh từ
Hán Việt: TIẾT PHÁCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhịp (âm nhạc)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhịp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhịp tiếng Trung là gì?
"nhịp" trong tiếng Trung là 跨度 (danh từ), 节拍 (danh từ).