TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nhỏ tiếng Trung là gì?

"nhỏ" trong tiếng Trung là 小 (tính từ), 小可 (danh từ), 尕.

小 Tính từ

xiǎoHán Việt: TIỂU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhỏ

  • 汤姆比玛丽小三岁。 Tom nhỏ hơn Mary 3 năm.

Xem đầy đủ từ "小": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

小可 Danh từ

xiǎokěHán Việt: TIỂU KHẢ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhỏ

Xem đầy đủ từ "小可": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

尕

gǎ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhỏ

Xem đầy đủ từ "尕": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhỏ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nhỏ tiếng Trung là gì?

"nhỏ" trong tiếng Trung là 小 (tính từ), 小可 (danh từ), 尕.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.