Nhỏ nhen tiếng Trung là gì?
"nhỏ nhen" trong tiếng Trung là 小气 (tính từ).
小气 Tính từ
Hán Việt: TIỂU KHÍ giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Nhỏ nhen
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhỏ nhen" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 小家子气xiǎojiāziqìTính từ · Nhỏ nhen
- 心胸狭窄xīnxiōngxiázhǎiCụm từ · Hẹp hòi; nhỏ nhen; không rộng lượng
- 窄zhǎiTính từ · Nhỏ nhen
- 龌龊wòchuòTính từ · Hẹp hòi; nhỏ nhen
- 小心眼xiǎoxīnyǎnTính từ · Nhỏ nhen
- 小心眼儿xiǎoxīnyǎnrNhỏ nhen
- 小肚鸡肠xiǎodùjīchángCụm từ · Nhỏ nhen
- 睚眦必报yázìbìbàoCụm từ · Nhỏ nhen
- 卑陋bēilòuNhỏ nhen
- 心胸狭隘xīnxiōngxiá'àiNhỏ nhen
Câu hỏi thường gặp
Nhỏ nhen tiếng Trung là gì?
"nhỏ nhen" trong tiếng Trung là 小气 (tính từ).