TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Những tiếng Trung là gì?

"những" trong tiếng Trung là 这些 (đại từ), 那些 (đại từ), 些 (lượng từ).

这些 Đại từ

zhèxiēHán Việt: GIÁ TA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Những... này

  • 这些蚕的吐丝量很大。 Lượng tơ nhả ra của những con tằm này rất lớn.
  • 这些是图书馆的书。 Những cái này là sách của thư viện.

Xem đầy đủ từ "这些": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

那些 Đại từ

nàxiēHán Việt: NA TA giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "那些": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

些 Lượng từ

xiēHán Việt: TA giọng máy của trình duyệt

  • 他对你说了些什么? Anh ấy nói những gì với chị?

Xem đầy đủ từ "些": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

这 Đại từ

zhèHán Việt: GIÁ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Này; những...này; cái này; đây; kia; cái này; đây

Xem đầy đủ từ "这": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

此 Đại từ

cǐHán Việt: THỬ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Này; những...này

Xem đầy đủ từ "此": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "những" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Những tiếng Trung là gì?

"những" trong tiếng Trung là 这些 (đại từ), 那些 (đại từ), 些 (lượng từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.