TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

彼

bǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỈ
Bộ thủ: 彳 (xích) · bộ số 60 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿰彳皮 Mọi âm Hán Việt của chữ: bỉ

彼 nghĩa là đó, những.

Nghĩa của 彼

bǐ

BỈ
  1. Đó
  2. Những
  3. một Khác

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 彼

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 彼

Thành ngữ có 彼

  • 此起彼伏 — Chỗ này nổi lên, chỗ kia lặn xuống (thành ngữ); nổi lên và chìm xuống liên tiếp
  • 知己知彼 — Biết người biết ta (thành ngữ từ "Binh pháp Tôn Tử" 孙子兵法 (Sūnzǐ Bīngfǎ))
  • 此起彼落 — Trỗi dậy rồi lắng xuống liên tục
  • 顾此失彼 — Chăm chú việc này mất việc kia
  • 不分彼此 — Không phân biệt của mình hay của người
  • 此消彼长 — Một bên suy yếu trong khi bên kia hưng thịnh; một bên mất thì bên kia được (như trong tình huống đánh đổi hoặc trò chơi tổng bằng không)
  • 非此即彼 — Hoặc cái này hoặc cái kia
  • 知彼知己 — Biết địch biết ta (thành ngữ từ "Binh pháp Tôn Tử")
  • 厚此薄彼 — Thiên vị người này và phân biệt đối xử với người kia
  • 彼倡此和 — Hòa theo sự dẫn dắt của người khác (thành ngữ); hưởng ứng đồng tình
  • 彼唱此和 — Hòa theo sự dẫn dắt của người khác (thành ngữ); hưởng ứng đồng tình

Câu hỏi thường gặp

彼 nghĩa là gì?

彼 (bǐ) nghĩa là đó, những.

彼 đọc thế nào?

彼 đọc là bǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 彼 là gì?

Âm Hán Việt của 彼 là "bỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.