TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Nhanh trí tiếng Trung là gì?

"nhanh trí" trong tiếng Trung là 机智 (tính từ), 灵动 (tính từ).

机智 Tính từ

jīzhìHán Việt: CƠ TRÍ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhanh trí

Xem đầy đủ từ "机智": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

灵动 Tính từ

língdòngHán Việt: LINH ĐỘNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhanh trí

Xem đầy đủ từ "灵动": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhanh trí" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nhanh trí tiếng Trung là gì?

"nhanh trí" trong tiếng Trung là 机智 (tính từ), 灵动 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.