Nuốt tiếng Trung là gì?
"nuốt" trong tiếng Trung là 吞咽 (động từ), 吞 (động từ), 吞噬 (động từ).
吞咽 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nuốt
吞 Động từ
Hán Việt: THÔN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nuốt
吞噬 Động từ
Hán Việt: THÔN PHỆ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nuốt
咽下 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nuốt
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nuốt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nuốt tiếng Trung là gì?
"nuốt" trong tiếng Trung là 吞咽 (động từ), 吞 (động từ), 吞噬 (động từ).