TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Phát sinh tiếng Trung là gì?

"phát sinh" trong tiếng Trung là 产生 (động từ), 发病 (động từ), 衍生 (động từ).

产生 Động từ

chǎnshēngHán Việt: SẢN SINH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phát sinh; hình thành; xảy ra

Xem đầy đủ từ "产生": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

发病 Động từ

fābìngHán Việt: PHÁT BỆNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phát sinh

Xem đầy đủ từ "发病": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

衍生 Động từ

yǎnshēngHán Việt: DIỄN SINH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phát sinh

Xem đầy đủ từ "衍生": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phát sinh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Phát sinh tiếng Trung là gì?

"phát sinh" trong tiếng Trung là 产生 (động từ), 发病 (động từ), 衍生 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.