Phân tiếng Trung là gì?
"phân" trong tiếng Trung là 屎 (danh từ), 粪 (danh từ), 粪便 (danh từ).
屎 Danh từ
Hán Việt: THỈ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phân; chất thải; cục phân; cứt
粪 Danh từ
Hán Việt: PHẨN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phân
粪便 Danh từ
Hán Việt: PHẨN TIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phân
厘米 Lượng từ
Hán Việt: LY MỄ giọng máy của trình duyệt
肥料 Danh từ
Hán Việt: PHÌ LIỆU giọng máy của trình duyệt
百分比 Danh từ
Hán Việt: BÁCH PHÂN TỶ giọng máy của trình duyệt
分给 Động từ
Hán Việt: PHÂN CẤP giọng máy của trình duyệt
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phân tiếng Trung là gì?
"phân" trong tiếng Trung là 屎 (danh từ), 粪 (danh từ), 粪便 (danh từ).