TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Phân tiếng Trung là gì?

"phân" trong tiếng Trung là 屎 (danh từ), 粪 (danh từ), 粪便 (danh từ).

屎 Danh từ

shǐHán Việt: THỈ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phân; chất thải; cục phân; cứt

Xem đầy đủ từ "屎": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

粪 Danh từ

fènHán Việt: PHẨN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phân

Xem đầy đủ từ "粪": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

粪便 Danh từ

fènbiànHán Việt: PHẨN TIỆN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phân

Xem đầy đủ từ "粪便": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

厘米 Lượng từ

límǐHán Việt: LY MỄ giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "厘米": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

肥料 Danh từ

féiliàoHán Việt: PHÌ LIỆU giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "肥料": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

百分比 Danh từ

bǎifēnbǐHán Việt: BÁCH PHÂN TỶ giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "百分比": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

分给 Động từ

fēngěiHán Việt: PHÂN CẤP giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "分给": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Phân tiếng Trung là gì?

"phân" trong tiếng Trung là 屎 (danh từ), 粪 (danh từ), 粪便 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.