TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Phía trước tiếng Trung là gì?

"phía trước" trong tiếng Trung là 前面 (danh từ), 跟前 (danh từ), 前方 (danh từ).

前面 Danh từ

qiánmiànHán Việt: TIỀN DIỆN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phía trước

  • 我在学校前面等你。 Tôi sẽ đợi bạn ở phía trước của trường.

Xem đầy đủ từ "前面": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

跟前 Danh từ

gēnqiánHán Việt: CĂN TIỀN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phía trước

Xem đầy đủ từ "跟前": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

前方 Danh từ

qiánfāngHán Việt: TIỀN PHƯƠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phía trước

Xem đầy đủ từ "前方": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

前边 Danh từ

qiánbianHán Việt: TIỀN BIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phía trước

Xem đầy đủ từ "前边": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

前端 Danh từ

qiánduānHán Việt: TIỀN ĐOAN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phía trước

Xem đầy đủ từ "前端": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

头里

tóulǐHán Việt: ĐẦU LÝ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phía trước

Xem đầy đủ từ "头里": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

前边儿 Danh từ

qiánbianrHán Việt: TIỀN BIÊN NHI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phía trước

  • 前边儿是天安门。 Nhìn thẳng về phía trước, bạn sẽ nhìn thấy quảng trường Thiên An Môn.

Xem đầy đủ từ "前边儿": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phía trước" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Phía trước tiếng Trung là gì?

"phía trước" trong tiếng Trung là 前面 (danh từ), 跟前 (danh từ), 前方 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.