TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Phơi bày tiếng Trung là gì?

"phơi bày" trong tiếng Trung là 暴露 (động từ).

暴露 Động từ

bàolùHán Việt: BỘC LỘ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phơi bày

Xem đầy đủ từ "暴露": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phơi bày" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Phơi bày tiếng Trung là gì?

"phơi bày" trong tiếng Trung là 暴露 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.