Phản chiếu tiếng Trung là gì?
"phản chiếu" trong tiếng Trung là 反映 (động từ), 反射 (động từ), 映 (động từ).
反映 Động từ
Hán Việt: PHẢN ÁNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phản chiếu
反射 Động từ
Hán Việt: PHẢN XẠ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phản chiếu
映 Động từ
Hán Việt: ÁNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phản chiếu (ánh sáng)
辉映 Động từ
Hán Việt: HUY ÁNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phản chiếu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phản chiếu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phản chiếu tiếng Trung là gì?
"phản chiếu" trong tiếng Trung là 反映 (động từ), 反射 (động từ), 映 (động từ).