TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Phong thái tiếng Trung là gì?

"phong thái" trong tiếng Trung là 风范 (danh từ), 派头 (danh từ).

风范 Danh từ

fēngfànHán Việt: PHONG PHẠM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phong thái

Xem đầy đủ từ "风范": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

派头 Danh từ

pàitóuHán Việt: PHÁI ĐẦU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phong thái

Xem đầy đủ từ "派头": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phong thái" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Phong thái tiếng Trung là gì?

"phong thái" trong tiếng Trung là 风范 (danh từ), 派头 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.