Rơi vào tiếng Trung là gì?
"rơi vào" trong tiếng Trung là 陷入 (động từ), 落入 (động từ), 沦.
陷入 Động từ
Hán Việt: HÃM NHẬP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rơi vào
落入 Động từ
Hán Việt: LẠC NHẬP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rơi vào
沦
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rơi vào (hủy hoại, lãng quên)
坠入
Hán Việt: TRỤY NHẬP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rơi vào
沉沦 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rơi vào (thói xấu, sa đọa,...)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "rơi vào" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Rơi vào tiếng Trung là gì?
"rơi vào" trong tiếng Trung là 陷入 (động từ), 落入 (động từ), 沦.