TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Rơi vào tiếng Trung là gì?

"rơi vào" trong tiếng Trung là 陷入 (động từ), 落入 (động từ), 沦.

陷入 Động từ

xiànrùHán Việt: HÃM NHẬP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rơi vào

Xem đầy đủ từ "陷入": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

落入 Động từ

luòrùHán Việt: LẠC NHẬP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rơi vào

Xem đầy đủ từ "落入": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

沦

lún giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rơi vào (hủy hoại, lãng quên)

Xem đầy đủ từ "沦": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

坠入

zhuìrùHán Việt: TRỤY NHẬP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rơi vào

Xem đầy đủ từ "坠入": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

沉沦 Động từ

chénlún giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rơi vào (thói xấu, sa đọa,...)

Xem đầy đủ từ "沉沦": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "rơi vào" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Rơi vào tiếng Trung là gì?

"rơi vào" trong tiếng Trung là 陷入 (động từ), 落入 (động từ), 沦.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.