Rậm rạp tiếng Trung là gì?
"rậm rạp" trong tiếng Trung là 茂密 (tính từ), 毛茸茸 (tính từ).
茂密 Tính từ
Hán Việt: MẬU MẬT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rậm rạp (sự phát triển của thực vật)
毛茸茸 Tính từ
Hán Việt: MAO NHUNG NHUNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rậm rạp; mềm mại như lông tơ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "rậm rạp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Rậm rạp tiếng Trung là gì?
"rậm rạp" trong tiếng Trung là 茂密 (tính từ), 毛茸茸 (tính từ).