TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Rậm rạp tiếng Trung là gì?

"rậm rạp" trong tiếng Trung là 茂密 (tính từ), 毛茸茸 (tính từ).

茂密 Tính từ

màomìHán Việt: MẬU MẬT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rậm rạp (sự phát triển của thực vật)

Xem đầy đủ từ "茂密": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

毛茸茸 Tính từ

máoróngróngHán Việt: MAO NHUNG NHUNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rậm rạp; mềm mại như lông tơ

Xem đầy đủ từ "毛茸茸": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "rậm rạp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Rậm rạp tiếng Trung là gì?

"rậm rạp" trong tiếng Trung là 茂密 (tính từ), 毛茸茸 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.