Sáp nhập tiếng Trung là gì?
"sáp nhập" trong tiếng Trung là 合并 (động từ), 划归 (động từ).
合并 Động từ
Hán Việt: HỢP TÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sáp nhập
划归 Động từ
Hán Việt: HOẠCH QUY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sáp nhập
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sáp nhập" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sáp nhập tiếng Trung là gì?
"sáp nhập" trong tiếng Trung là 合并 (động từ), 划归 (động từ).