Sông tiếng Trung là gì?
"sông" trong tiếng Trung là 河 (danh từ), 川 (danh từ), 江 (danh từ).
河 Danh từ
Hán Việt: HÀ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sông
- 那条河长300公里。 Con sông kia dài 300 ki lô mét.
- 我们成功地游过了河。 Cuối cùng, chúng tôi đã có thể bơi qua con sông đó.
川 Danh từ
Hán Việt: XUYÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sông
江 Danh từ
Hán Việt: GIANG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sông
河流 Danh từ
Hán Việt: HÀ LƯU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sông
水流 Danh từ
Hán Việt: THỦY LƯU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sông
江河 Danh từ
Hán Việt: GIANG HÀ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sông
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sông" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sông tiếng Trung là gì?
"sông" trong tiếng Trung là 河 (danh từ), 川 (danh từ), 江 (danh từ).