TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Sông tiếng Trung là gì?

"sông" trong tiếng Trung là 河 (danh từ), 川 (danh từ), 江 (danh từ).

河 Danh từ

héHán Việt: HÀ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sông

  • 那条河长300公里。 Con sông kia dài 300 ki lô mét.
  • 我们成功地游过了河。 Cuối cùng, chúng tôi đã có thể bơi qua con sông đó.

Xem đầy đủ từ "河": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

川 Danh từ

chuānHán Việt: XUYÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sông

Xem đầy đủ từ "川": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

江 Danh từ

jiāngHán Việt: GIANG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sông

Xem đầy đủ từ "江": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

河流 Danh từ

héliúHán Việt: HÀ LƯU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sông

Xem đầy đủ từ "河流": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

水流 Danh từ

shuǐliúHán Việt: THỦY LƯU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sông

Xem đầy đủ từ "水流": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

江河 Danh từ

jiānghéHán Việt: GIANG HÀ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sông

Xem đầy đủ từ "江河": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sông" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Sông tiếng Trung là gì?

"sông" trong tiếng Trung là 河 (danh từ), 川 (danh từ), 江 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.