TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Số phận tiếng Trung là gì?

"số phận" trong tiếng Trung là 命运 (danh từ), 死命 (phó từ).

命运 Danh từ

mìngyùnHán Việt: MỆNH VẬN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Số phận; định mệnh

Xem đầy đủ từ "命运": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

死命 Phó từ

sǐmìngHán Việt: TỬ MỆNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Số phận

Xem đầy đủ từ "死命": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "số phận" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Số phận tiếng Trung là gì?

"số phận" trong tiếng Trung là 命运 (danh từ), 死命 (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.