TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Sống động tiếng Trung là gì?

"sống động" trong tiếng Trung là 逼真 (tính từ), 鲜活 (tính từ), 有声有色 (cụm từ).

逼真 Tính từ

bīzhēnHán Việt: BỨC CHÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sống động

Xem đầy đủ từ "逼真": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

鲜活 Tính từ

xiānhuóHán Việt: TIÊN HOẠT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sinh động; sống động

Xem đầy đủ từ "鲜活": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

有声有色 Cụm từ

yǒushēngyǒusèHán Việt: HỮU THANH HỮU SẮC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Có thanh có sắc (thành ngữ); sống động

Xem đầy đủ từ "有声有色": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

传神 Tính từ

chuánshénHán Việt: TRUYỀN THẦN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sống động

Xem đầy đủ từ "传神": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sống động" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Sống động tiếng Trung là gì?

"sống động" trong tiếng Trung là 逼真 (tính từ), 鲜活 (tính từ), 有声有色 (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.