Sống động tiếng Trung là gì?
"sống động" trong tiếng Trung là 逼真 (tính từ), 鲜活 (tính từ), 有声有色 (cụm từ).
逼真 Tính từ
Hán Việt: BỨC CHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sống động
鲜活 Tính từ
Hán Việt: TIÊN HOẠT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sinh động; sống động
有声有色 Cụm từ
Hán Việt: HỮU THANH HỮU SẮC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Có thanh có sắc (thành ngữ); sống động
Xem đầy đủ từ "有声有色": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
传神 Tính từ
Hán Việt: TRUYỀN THẦN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sống động
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sống động" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sống động tiếng Trung là gì?
"sống động" trong tiếng Trung là 逼真 (tính từ), 鲜活 (tính từ), 有声有色 (cụm từ).