TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Sợ tiếng Trung là gì?

"sợ" trong tiếng Trung là 恐怕 (động từ), 畏惧 (động từ), 怕 (động từ).

恐怕 Động từ

kǒngpàHán Việt: KHỦNG PHẠ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sợ

Xem đầy đủ từ "恐怕": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

畏惧 Động từ

wèijùHán Việt: ỐI CỤ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sợ

Xem đầy đủ từ "畏惧": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

怕 Động từ

pàHán Việt: PHẠ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sợ

  • 怕伤害了他的感情,我没有告诉他真相。 Vì sợ làm tổn thương cảm xúc của anh ấy nên tôi đã không nói sự thật.

Xem đầy đủ từ "怕": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

生怕 Động từ

shēngpàHán Việt: SINH PHẠ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sợ

Xem đầy đủ từ "生怕": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

畏 Danh từ

wèiHán Việt: ỐI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sợ

Xem đầy đủ từ "畏": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

慑

shèHán Việt: NHIẾP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sợ

Xem đầy đủ từ "慑": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sợ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Sợ tiếng Trung là gì?

"sợ" trong tiếng Trung là 恐怕 (động từ), 畏惧 (động từ), 怕 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.