TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Sừng sững tiếng Trung là gì?

"sừng sững" trong tiếng Trung là 屹立 (động từ), 崚.

屹立 Động từ

yìlìHán Việt: NGẬT LẬP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sừng sững

Xem đầy đủ từ "屹立": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

崚

léngHán Việt: LĂNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sừng sững (như núi)

Xem đầy đủ từ "崚": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sừng sững" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Sừng sững tiếng Trung là gì?

"sừng sững" trong tiếng Trung là 屹立 (động từ), 崚.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.