Sừng sững tiếng Trung là gì?
"sừng sững" trong tiếng Trung là 屹立 (động từ), 崚.
屹立 Động từ
Hán Việt: NGẬT LẬP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sừng sững
崚
Hán Việt: LĂNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sừng sững (như núi)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sừng sững" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sừng sững tiếng Trung là gì?
"sừng sững" trong tiếng Trung là 屹立 (động từ), 崚.