Sửa đổi tiếng Trung là gì?
"sửa đổi" trong tiếng Trung là 修改 (động từ), 修订 (động từ), 修正 (động từ).
修改 Động từ
Hán Việt: TU CẢI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sửa đổi
修订 Động từ
Hán Việt: TU ĐÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sửa đổi
修正 Động từ
Hán Việt: TU CHÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sửa đổi
改写 Động từ
Hán Việt: CẢI TẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sửa đổi
修正案 Danh từ
Hán Việt: TU CHÍNH ÁN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sửa đổi
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sửa đổi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 改订gǎidìngĐộng từ · Sửa đổi (văn bản, kế hoạch, v.v.)
- 修编xiūbiānĐộng từ · Sửa đổi
- 审订shěndìngĐộng từ · Sửa đổi
- 改变gǎibiànĐộng từ · Sửa đổi
- 调整tiáozhěngĐộng từ · Sửa đổi
- 改gǎiĐộng từ · Sửa đổi
- 改编gǎibiānĐộng từ · Sửa đổi
- 变更biàngēngĐộng từ · Sửa đổi
- 改装gǎizhuāngĐộng từ · Sửa đổi
- 改动gǎidòngĐộng từ · Sửa đổi
- 删改shāngǎiĐộng từ · Sửa đổi
- 变造biànzàoSửa đổi
Câu hỏi thường gặp
Sửa đổi tiếng Trung là gì?
"sửa đổi" trong tiếng Trung là 修改 (động từ), 修订 (động từ), 修正 (động từ).