Sững sờ tiếng Trung là gì?
"sững sờ" trong tiếng Trung là 目瞪口呆 (cụm từ), 怔, 愕然 (tính từ).
目瞪口呆 Cụm từ
Hán Việt: MỤC TRỪNG KHẨU NGAI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chết lặng (thành ngữ); sững sờ
Xem đầy đủ từ "目瞪口呆": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
怔
Hán Việt: CHINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhìn chằm chằm; sững sờ
愕然 Tính từ
Hán Việt: NGẠC NHIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sững sờ
惊呆 Động từ
Hán Việt: KINH NGAI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sững sờ; kinh ngạc
惊愕 Động từ
Hán Việt: KINH NGẠC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sững sờ; kinh ngạc
怔住
Hán Việt: CHINH TRÚ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sững sờ; kinh ngạc
木然 Tính từ
Hán Việt: MỘC NHIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sững sờ
瞠目结舌 Cụm từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sững sờ
Xem đầy đủ từ "瞠目结舌": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sững sờ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 错愕cuò'èTính từ · Kinh ngạc; sững sờ
- 傻眼shǎyǎnĐộng từ · Sững sờ
- 晕菜yūncàiĐộng từ · Bị bối rối; sững sờ; bị chóng mặt
- 呆住dāizhùĐộng từ · Sững sờ
- 目怔口呆mùzhēngkǒudāiNgây ra như phỗng, miệng cứng đờ (thành ngữ); sững sờ
- 目睁口呆mùzhēngkǒudāiSững sờ
- 大吃一惊dàchīyījīngĐộng từ · Sững sờ
- 惊诧jīngchàTính từ · Sững sờ
- 惘然wǎngránTính từ · Sững sờ
- 无语wúyǔĐộng từ · Sững sờ
Câu hỏi thường gặp
Sững sờ tiếng Trung là gì?
"sững sờ" trong tiếng Trung là 目瞪口呆 (cụm từ), 怔, 愕然 (tính từ).