TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Sững sờ tiếng Trung là gì?

"sững sờ" trong tiếng Trung là 目瞪口呆 (cụm từ), 怔, 愕然 (tính từ).

目瞪口呆 Cụm từ

mùdèngkǒudāiHán Việt: MỤC TRỪNG KHẨU NGAI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chết lặng (thành ngữ); sững sờ

Xem đầy đủ từ "目瞪口呆": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

怔

zhèngHán Việt: CHINH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhìn chằm chằm; sững sờ

Xem đầy đủ từ "怔": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

愕然 Tính từ

èránHán Việt: NGẠC NHIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sững sờ

Xem đầy đủ từ "愕然": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

惊呆 Động từ

jīngdāiHán Việt: KINH NGAI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sững sờ; kinh ngạc

Xem đầy đủ từ "惊呆": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

惊愕 Động từ

jīng'èHán Việt: KINH NGẠC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sững sờ; kinh ngạc

Xem đầy đủ từ "惊愕": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

怔住

zhèngzhùHán Việt: CHINH TRÚ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sững sờ; kinh ngạc

Xem đầy đủ từ "怔住": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

木然 Tính từ

mùránHán Việt: MỘC NHIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sững sờ

Xem đầy đủ từ "木然": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

瞠目结舌 Cụm từ

chēngmùjiéshé giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sững sờ

Xem đầy đủ từ "瞠目结舌": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sững sờ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Sững sờ tiếng Trung là gì?

"sững sờ" trong tiếng Trung là 目瞪口呆 (cụm từ), 怔, 愕然 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.