Tìm ra tiếng Trung là gì?
"tìm ra" trong tiếng Trung là 得知 (động từ), 查出 (động từ), 查清 (động từ).
得知 Động từ
Hán Việt: ĐẮC TRI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tìm ra
查出 Động từ
Hán Việt: TRA XUẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tìm ra
查清 Động từ
Hán Việt: TRA THANH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tìm ra
摸清
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tìm ra
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tìm ra" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tìm ra tiếng Trung là gì?
"tìm ra" trong tiếng Trung là 得知 (động từ), 查出 (động từ), 查清 (động từ).