Tình cờ gặp tiếng Trung là gì?
"tình cờ gặp" trong tiếng Trung là 遇到 (động từ), 碰见 (động từ), 遇 (động từ).
遇到 Động từ
Hán Việt: NGỘ ĐÁO giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Gặp; tình cờ gặp; bắt gặp
碰见 Động từ
Hán Việt: BÍNH KIẾN giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Tình cờ gặp
遇 Động từ
Hán Việt: NGỘ giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Gặp gỡ; tình cờ gặp; gặp không kế hoạch
碰到 Động từ
Hán Việt: BÍNH ĐÁO giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Tình cờ gặp
遇上 Động từ
Hán Việt: NGỘ THƯỢNG giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Tình cờ gặp (ai đó)
碰上 Động từ
Hán Việt: BÍNH THƯỢNG giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Tình cờ gặp
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tình cờ gặp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tình cờ gặp tiếng Trung là gì?
"tình cờ gặp" trong tiếng Trung là 遇到 (động từ), 碰见 (động từ), 遇 (động từ).