TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tăng trưởng tiếng Trung là gì?

"tăng trưởng" trong tiếng Trung là 增长 (động từ), 增殖 (động từ).

增长 Động từ

zēngzhǎngHán Việt: TĂNG TRƯỞNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tăng trưởng

Xem đầy đủ từ "增长": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

增殖 Động từ

zēngzhíHán Việt: TĂNG THỰC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tăng trưởng

Xem đầy đủ từ "增殖": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tăng trưởng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tăng trưởng tiếng Trung là gì?

"tăng trưởng" trong tiếng Trung là 增长 (động từ), 增殖 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.