TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tương đối tiếng Trung là gì?

"tương đối" trong tiếng Trung là 相对 (động từ), 较为 (phó từ).

相对 Động từ

xiāngduìHán Việt: TƯƠNG ĐỐI giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Tương đối

Xem đầy đủ từ "相对": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

较为 Phó từ

jiàowéiHán Việt: GIẢO VI giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Tương đối

Xem đầy đủ từ "较为": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tương đối" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tương đối tiếng Trung là gì?

"tương đối" trong tiếng Trung là 相对 (động từ), 较为 (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).