Tương đối tiếng Trung là gì?
"tương đối" trong tiếng Trung là 相对 (động từ), 较为 (phó từ).
相对 Động từ
Hán Việt: TƯƠNG ĐỐI giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Tương đối
较为 Phó từ
Hán Việt: GIẢO VI giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Tương đối
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tương đối" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tương đối tiếng Trung là gì?
"tương đối" trong tiếng Trung là 相对 (động từ), 较为 (phó từ).