TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

较

HSK 3.0 cấp 5 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
jiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 較

Âm Hán Việt GIẢO
Bộ thủ: 车 (xa) · bộ số 159 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: giảo, giác, giếu, hiệu, giáo, kiệu

较 nghĩa là so sánh, tranh luận.

Nghĩa của 较

jiào

GIẢOphồn thể 較
  1. hình thức ràng buộc So sánh
  2. văn học Tranh luận
  3. So với
  4. trước tính từ Tương đối; khá; hơi
  5. Cũng đọc là jiǎo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 较

Đồng nghĩa

Từ ghép có 较

Thành ngữ có 较

Câu hỏi thường gặp

较 nghĩa là gì?

较 (jiào) nghĩa là so sánh, tranh luận.

较 đọc thế nào?

较 đọc là jiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 较 là gì?

Âm Hán Việt của 较 là "giảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.