较
HSK 3.0 cấp 5 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 較
Bộ thủ: 车 (xa) · bộ số 159 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: giảo, giác, giếu, hiệu, giáo, kiệu
较 nghĩa là so sánh, tranh luận.
Nghĩa của 较
jiào
GIẢOphồn thể 較- hình thức ràng buộc So sánh
- văn học Tranh luận
- So với
- trước tính từ Tương đối; khá; hơi
- Cũng đọc là jiǎo
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 较
Đồng nghĩa
Từ ghép có 较
Thành ngữ có 较
Câu hỏi thường gặp
较 nghĩa là gì?
较 (jiào) nghĩa là so sánh, tranh luận.
较 đọc thế nào?
较 đọc là jiào (pinyin).
Âm Hán Việt của 较 là gì?
Âm Hán Việt của 较 là "giảo".