TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tắm tiếng Trung là gì?

"tắm" trong tiếng Trung là 洗 (động từ), 洗澡 (động từ), 沐浴 (động từ).

洗 Động từ

xǐHán Việt: TẨY giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rửa; tắm

  • 我需要洗个澡。 Tôi cần đi tắm.

Xem đầy đủ từ "洗": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

洗澡 Động từ

xǐzǎoHán Việt: TẨY TÁO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tắm

  • 我通常在晚上洗澡。 Tôi thường tắm vào buổi tối
  • 他很喜欢一边洗澡一边唱歌。 Ảnh thích hát trong bồn tắm.

Xem đầy đủ từ "洗澡": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

沐浴 Động từ

mùyùHán Việt: MỘC DỤC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tắm

Xem đầy đủ từ "沐浴": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

沐

mùHán Việt: MỘC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tắm

Xem đầy đủ từ "沐": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

浴

yùHán Việt: DỤC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tắm

Xem đầy đủ từ "浴": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

澡

zǎoHán Việt: TÁO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tắm

  • 我需要洗个澡。 Tôi cần đi tắm.

Xem đầy đủ từ "澡": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tắm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tắm tiếng Trung là gì?

"tắm" trong tiếng Trung là 洗 (động từ), 洗澡 (động từ), 沐浴 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.